Skip links

Cập Nhật Danh Mục Dành Nghề Kinh Doanh Năm 2024

Danh Mục Dành Nghề Kinh Doanh cập nhật năm 2024 giúp bạn có thể tra nhanh những danh mục và mã ngành nghề mà bạn quan tâm

Tóm Tắt Các Ý Chính

Có rất nhiều ngành nghề kinh doanh khác nhau được quy định trong danh mục đăng ký kinh doanh. Việc lựa chọn đúng ngành nghề sẽ giúp doanh nghiệp tuân thủ các quy định pháp lý.

Mỗi ngành nghề sẽ có những quy định riêng về vốn pháp định, giấy phép kinh doanh, điều kiện cơ sở vật chất và nhân sự. Doanh nghiệp cần tìm hiểu kỹ các quy định trước khi đăng ký.

Danh mục ngành nghề thường xuyên được cập nhật để phù hợp với tình hình kinh doanh. Doanh nghiệp nên theo dõi các thay đổi trong danh mục để điều chỉnh kịp thời nếu cần.

Việc lựa chọn chính xác mã ngành theo danh mục ngành nghề sẽ giúp doanh nghiệp hạch toán chính xác các khoản thuế.

Trong bối cảnh kinh tế biến động và luật pháp thay đổi liên tục, việc cập nhật và hiểu rõ danh mục này không chỉ là nhu cầu thiết yếu cho các nhà đầu tư và doanh nhân mà còn là bước đi quan trọng trong việc đảm bảo tuân thủ pháp luật và tối ưu hóa cơ hội kinh doanh.

Bài viết dưới đây Thuận Thiên sẽ mang đến cho bạn cái nhìn toàn diện về các ngành nghề kinh doanh trong năm 2024. Cũng như cập nhật thêm bớt những ngành nghề trong năm 2024

Danh Mục Ngành Nghề Kinh Doanh Là Gì?

việc cập nhật và hiểu rõ danh mục là nhu cầu thiết yếu cho các nhà đầu tư và doanh nhân
việc cập nhật và hiểu rõ danh mục là nhu cầu thiết yếu cho các nhà đầu tư và doanh nhân

Danh mục ngành nghề kinh doanh là danh sách các ngành, nghề mà các tổ chức, cá nhân có thể đăng ký kinh doanh. Danh mục này được ban hành kèm theo Phụ lục IV của Luật Đầu tư 2020.

Danh mục ngành nghề kinh doanh được chia thành 2 nhóm:

  • Nhóm ngành, nghề kinh doanh không có điều kiện: Các tổ chức, cá nhân có thể đăng ký kinh doanh các ngành, nghề này mà không cần đáp ứng bất kỳ điều kiện nào.
  • Nhóm ngành, nghề kinh doanh có điều kiện: Các tổ chức, cá nhân muốn đăng ký kinh doanh các ngành, nghề này phải đáp ứng các điều kiện do pháp luật quy định.

Danh mục ngành nghề kinh doanh không có điều kiện

Danh mục ngành nghề kinh doanh không có điều kiện là danh sách các ngành, nghề mà các tổ chức, cá nhân có thể đăng ký kinh doanh mà không cần đáp ứng bất kỳ điều kiện nào. Danh mục này được ban hành kèm theo Phụ lục IV của Luật Đầu tư 2020.

Nhóm ngành, nghề kinh doanh không có điều kiện bao gồm 202 ngành, nghề. Các ngành, nghề này được chia thành 24 lĩnh vực

Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện là danh sách các ngành, nghề mà các tổ chức, cá nhân muốn đăng ký kinh doanh phải đáp ứng các điều kiện do pháp luật quy định. Danh mục này được ban hành kèm theo Phụ lục III của Luật Đầu tư 2020.

Nhóm ngành, nghề kinh doanh có điều kiện bao gồm 229 ngành, nghề. Các ngành, nghề này được chia thành 25 lĩnh vực

Những thay đổi trong danh mục ngành nghề kinh doanh mới nhất

Danh mục ngành nghề kinh doanh mới nhất có một số thay đổi so với danh mục trước đó, cụ thể như sau:

Bổ sung 3 ngành, nghề mới, bao gồm:

  • Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử
  • Sản xuất, lắp ráp, kinh doanh xe ô tô điện
  • Kinh doanh dịch vụ vận tải hành khách bằng xe ô tô điện

Sửa đổi tên của 1 ngành, nghề, bao gồm:

  • Kinh doanh dịch vụ định danh và xác thực điện tử được sửa đổi thành kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử

Bỏ 1 mã ngành, nghề, bao gồm:

  • Mã ngành 61110 (Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất và hoạt động xây dựng) được bỏ

Danh Mục Dành Nghề Kinh Doanh, Cập Nhật Năm 2024

Danh sách ngành nghề kinh doanh – Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ

Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Tên ngành
A   NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
01   Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
011   Trồng cây hàng năm
0111 01110 Trồng lúa
0112 01120 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 01130 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 01140 Trồng cây mía
0115 01150 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 01160 Trồng cây lấy sợi
0117 01170 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
  01181 Trồng rau các loại
  01182 Trồng đậu các loại
  01183 Trồng hoa hàng năm
0119 Trồng cây hàng năm khác
  01191 Trồng cây gia vị hàng năm
  01192 Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm
  01199 Trồng cây hàng năm khác còn lại
012   Trồng cây lâu năm
0121 Trồng cây ăn quả
  01211 Trồng nho
  01212 Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
  01213 Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác
  01214 Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo
  01215 Trồng nhãn, vải, chôm chôm
  01219 Trồng cây ăn quả khác
0122 01220 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 01230 Trồng cây điều
0124 01240 Trồng cây hồ tiêu
0125 01250 Trồng cây cao su
0126 01260 Trồng cây cà phê
0127 01270 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
  01281 Trồng cây gia vị lâu năm
  01282 Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm
0129 Trồng cây lâu năm khác
  01291 Trồng cây cảnh lâu năm
  01299 Trồng cây lâu năm khác còn lại
013   Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
0131 01310 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 01320 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
014   Chăn nuôi
0141 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
  01411 Sản xuất giống trâu, bò
  01412 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
  01421 Sản xuất giống ngựa, lừa
  01422 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
  01441 Sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
  01442 Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai
0145 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
  01451 Sản xuất giống lợn
  01452 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
  01461 Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm
  01462 Chăn nuôi gà
  01463 Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng
  01469 Chăn nuôi gia cầm khác
0149 01490 Chăn nuôi khác
015 0150 01500 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
016   Hoạt động dịch vụ nông nghiệp
0161 01610 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 01620 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 01630 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 01640 Xử lý hạt giống để nhân giống
017 0170 01700 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
02   Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
021 0210 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
  02101 Trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ
  02102 Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre
  02103 Trồng rừng và chăm sóc rừng khác
  02104 Ươm giống cây lâm nghiệp
022 0220 02200 Khai thác gỗ
023   Khai thác, thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0231 02310 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0232 02320 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
024 0240 02400 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
03   Khai thác, nuôi trồng thủy sản
031   Khai thác thủy sản
0311 03110 Khai thác thủy sản biển
0312 03120 Khai thác thủy sản nội địa
032   Nuôi trồng thủy sản
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
  03211 Nuôi cá
  03212 Nuôi tôm
  03213 Nuôi thủy sản khác
  03214 Sản xuất giống thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
  03221 Nuôi cá
  03222 Nuôi tôm
  03223 Nuôi thủy sản khác
  03224 Sản xuất giống thủy sản nội địa
B   KHAI KHOÁNG
05   Khai thác than cứng và than non
051 0510 05100 Khai thác và thu gom than cứng
052 0520 05200 Khai thác và thu gom than non
06   Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên
061 0610 06100 Khai thác dầu thô
062 0620 06200 Khai thác khí đốt tự nhiên
07   Khai thác quặng kim loại
071 0710 07100 Khai thác quặng sắt
072   Khai thác quặng không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)
0721 07210 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
  07221 Khai thác quặng bôxít
  07229 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu
073 0730 07300 Khai thác quặng kim loại quý hiếm
08   Khai khoáng khác
081 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
  08101 Khai thác đá
  08102 Khai thác cát, sỏi
  08103 Khai thác đất sét
089   Khai khoáng chưa được phân vào đâu
0891 08910 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
0892 08920 Khai thác và thu gom than bùn
0893 08930 Khai thác muối
0899 08990 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
09   Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng
091 0910 09100 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
099 0990 09900 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
C   CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO
10   Sản xuất, chế biến thực phẩm
101 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
  10101 Giết mổ gia súc, gia cầm
  10102 Chế biến và bảo quản thịt
  10109 Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt
102 1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
  10201 Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh
  10202 Chế biến và bảo quản thủy sản khô
  10203 Chế biến và bảo quản nước mắm
  10209 Chế biến và bảo quản các sản phẩm khác từ thủy sản
103 1030 Chế biến và bảo quản rau quả
  10301 Sản xuất nước ép từ rau quả
  10309 Chế biến và bảo quản rau quả khác
104 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
  10401 Sản xuất dầu, mỡ động vật
  10402 Sản xuất dầu, bơ thực vật
105 1050 10500 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
106   Xay xát và sản xuất bột
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
  10611 Xay xát
  10612 Sản xuất bột thô
1062 10620 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
107   Sản xuất thực phẩm khác
1071 10710 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 10720 Sản xuất đường
1073 10730 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
1074 10740 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
  10751 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt
  10752 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản
  10759 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác
1076 10760 Sản xuất chè
1077 10770 Sản xuất cà phê
1079 10790 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
108 1080 10800 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
11 110   Sản xuất đồ uống
1101 11010 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 11020 Sản xuất rượu vang
1103 11030 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
  11041 Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai
  11042 Sản xuất đồ uống không cồn
12 120 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
  12001 Sản xuất thuốc lá
  12009 Sản xuất thuốc hút khác
13   Dệt
131   Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt
1311 13110 Sản xuất sợi
1312 13120 Sản xuất vải dệt thoi
1313 13130 Hoàn thiện sản phẩm dệt
139   Sản xuất hàng dệt khác
1391 13910 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 13920 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 13930 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 13940 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399 13990 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
14   Sản xuất trang phục
141 1410 14100 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
142 1420 14200 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
143 1430 14300 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
15   Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
151   Thuộc, sơ chế da; sản xuất va li, túi xách, yên đệm; sơ chế và nhuộm da lông thú
1511 15110 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 15120 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
152 1520 15200 Sản xuất giày, dép
16   Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
161 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
  16101 Cưa, xẻ và bào gỗ
  16102 Bảo quản gỗ
162   Sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
1621 16210 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 16220 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 16230 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
  16291 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ
  16292 Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện
17 170   Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
1701 17010 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
  17021 Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa
  17022 Sản xuất giấy nhăn và bìa nhăn
1709 17090 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
18   In, sao chép bản ghi các loại
181   In ấn và dịch vụ liên quan đến in
1811 18110 In ấn
1812 18120 Dịch vụ liên quan đến in
182 1820 18200 Sao chép bản ghi các loại
19   Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
191 1910 19100 Sản xuất than cốc
192 1920 19200 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
20   Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất
201   Sản xuất hoá chất cơ bản, phân bón và hợp chất ni tơ; sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2011 Sản xuất hoá chất cơ bản
  20111 Sản xuất khí công nghiệp
  20112 Sản xuất chất nhuộm và chất màu
  20113 Sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản khác
  20114 Sản xuất hoá chất hữu cơ cơ bản khác
  20119 Sản xuất hóa chất cơ bản khác
2012 20120 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
  20131 Sản xuất plastic nguyên sinh
  20132 Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
202   Sản xuất sản phẩm hoá chất khác
2021 20210 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
  20221 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít
  20222 Sản xuất mực in
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
  20231 Sản xuất mỹ phẩm
  20232 Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 20290 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
203 2030 20300 Sản xuất sợi nhân tạo
21   Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
210 2100 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
  21001 Sản xuất thuốc các loại
  21002 Sản xuất hoá dược và dược liệu
22   Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
221   Sản xuất sản phẩm từ cao su
2211 22110 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 22190 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
222 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
  22201 Sản xuất bao bì từ plastic
  22209 Sản xuất sản phẩm khác từ plastic
23   Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
231 2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
  23101 Sản xuất thủy tinh phẳng và sản phẩm từ thủy tinh phẳng
  23102 Sản xuất thủy tinh rỗng và sản phẩm từ thủy tinh rỗng
  23103 Sản xuất sợi thủy tinh và sản phẩm từ sợi thủy tinh
  23109 Sản xuất thủy tinh khác và các sản phẩm từ thủy tinh
239   Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâu
2391 23910 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 23920 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 23930 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
  23941 Sản xuất xi măng
  23942 Sản xuất vôi
  23943 Sản xuất thạch cao
2395 23950 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
2396 23960 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 23990 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
24   Sản xuất kim loại
241 2410 24100 Sản xuất sắt, thép, gang
242 2420 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
  24201 Sản xuất kim loại quý
  24202 Sản xuất kim loại màu
243   Đúc kim loại
2431 24310 Đúc sắt, thép
2432 24320 Đúc kim loại màu
25   Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
251   Sản xuất các cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi
2511 25110 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 25120 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 25130 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
252 2520 25200 Sản xuất vũ khí và đạn dược
259   Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại; các dịch vụ xử lý, gia công kim loại
2591 25910 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 25920 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 25930 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
  25991 Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
  25999 Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu
26   Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học
261 2610 26100 Sản xuất linh kiện điện tử
262 2620 26200 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
263 2630 26300 Sản xuất thiết bị truyền thông
264 2640 26400 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
265   Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển; sản xuất đồng hồ
2651 26510 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652 26520 Sản xuất đồng hồ
266 2660 26600 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
267 2670 26700 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
268 2680 26800 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
27   Sản xuất thiết bị điện
271 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
  27101 Sản xuất mô tơ, máy phát
  27102 Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
272 2720 27200 Sản xuất pin và ắc quy
273   Sản xuất dây và thiết bị dây dẫn
2731 27310 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 27320 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 27330 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
274 2740 27400 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
275 2750 27500 Sản xuất đồ điện dân dụng
279 2790 27900 Sản xuất thiết bị điện khác
28   Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu
281   Sản xuất máy thông dụng
2811 28110 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 28120 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 28130 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 28140 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 28150 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 28160 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 28170 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 28180 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 28190 Sản xuất máy thông dụng khác
282   Sản xuất máy chuyên dụng
2821 28210 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 28220 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 28230 Sản xuất máy luyện kim
2824 28240 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 28250 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 28260 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
  28291 Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng
  28299 Sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu
29   Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
291 2910 29100 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
292 2920 29200 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
293 2930 29300 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
30   Sản xuất phương tiện vận tải khác
301   Đóng tàu và thuyền
3011 30110 Đóng tàu và cấu kiện nổi
3012 30120 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
302 3020 30200 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
303 3030 30300 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
304 3040 30400 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
309   Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải chưa được phân vào đâu
3091 30910 Sản xuất mô tô, xe máy
3092 30920 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
3099 30990 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
31 310 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
  31001 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
  31002 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
  31009 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
32   Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
321   Sản xuất đồ kim hoàn, đồ giả kim hoàn và các chi tiết liên quan
3211 32110 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 32120 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
322 3220 32200 Sản xuất nhạc cụ
323 3230 32300 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
324 3240 32400 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
325 3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
  32501 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa
  32502 Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng
329 3290 32900 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
33   Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị
331   Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị và sản phẩm kim loại đúc sẵn
3311 33110 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 33120 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 33130 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 33140 Sửa chữa thiết bị điện
3315 33150 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 33190 Sửa chữa thiết bị khác
332 3320 33200 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
D   SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ
35   Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí
351   Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
3511 Sản xuất điện
  35111 Thủy điện
  35112 Nhiệt điện than
  35113 Nhiệt điện khí
  35114 Điện hạt nhân
  35115 Điện gió
  35116 Điện mặt trời
  35119 Điện khác
3512 Truyền tải và phân phối điện
  35121 Truyền tải điện
  35122 Phân phối điện
352 3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
  35201 Sản xuất khí đốt
  35202 Phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
353 3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
  35301 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng và điều hoà không khí
  35302 Sản xuất nước đá
E   CUNG CẤP NƯỚC; HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI, NƯỚC THẢI
36 360 3600 36000 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
37 370 3700 Thoát nước và xử lý nước thải
  37001 Thoát nước
  37002 Xử lý nước thải
38   Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu
381   Thu gom rác thải
3811 38110 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
  38121 Thu gom rác thải y tế
  38129 Thu gom rác thải độc hại khác
382   Xử lý và tiêu hủy rác thải
3821 38210 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
  38221 Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế
  38229 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác
383 3830 Tái chế phế liệu
  38301 Tái chế phế liệu kim loại
  38302 Tái chế phế liệu phi kim loại
39 390 3900 39000 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
F   XÂY DỰNG
41 410   Xây dựng nhà các loại
4101 41010 Xây dựng nhà để ở
4102 41020 Xây dựng nhà không để ở
42   Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
421   Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
4211 42110 Xây dựng công trình đường sắt
4212 42120 Xây dựng công trình đường bộ
422   Xây dựng công trình công ích
4221 42210 Xây dựng công trình điện
4222 42220 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 42230 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 42290 Xây dựng công trình công ích khác
429   Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4291 42910 Xây dựng công trình thủy
4292 42920 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 42930 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 42990 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
43   Hoạt động xây dựng chuyên dụng
431   Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng
4311 43110 Phá dỡ
4312 43120 Chuẩn bị mặt bằng
432   Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và lắp đặt xây dựng khác
4321 43210 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
  43221 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước
  43222 Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329 43290 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
433 4330 43300 Hoàn thiện công trình xây dựng
439 4390 43900 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
G   BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC
45   Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
451   Bán ô tô và xe có động cơ khác
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
  45111 Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
  45119 Bán buôn xe có động cơ khác
4512 45120 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
  45131 Đại lý ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
  45139 Đại lý xe có động cơ khác
452 4520 45200 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
453 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
  45301 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
  45302 Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
  45303 Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
454   Bán, bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4541 Bán mô tô, xe máy
  45411 Bán buôn mô tô, xe máy
  45412 Bán lẻ mô tô, xe máy
  45413 Đại lý mô tô, xe máy
4542 45420 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
  45431 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
  45432 Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
  45433 Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
46   Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
461 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
  46101 Đại lý bán hàng hóa
  46102 Môi giới mua bán hàng hóa
  46103 Đấu giá hàng hóa
462 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
  46201 Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác
  46202 Bán buôn hoa và cây
  46203 Bán buôn động vật sống
  46204 Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
  46209 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
463   Bán buôn lương thực, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4631 46310 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
4632 Bán buôn thực phẩm
  46321 Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt
  46322 Bán buôn thủy sản
  46323 Bán buôn rau, quả
  46324 Bán buôn cà phê
  46325 Bán buôn chè
  46326 Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
  46329 Bán buôn thực phẩm khác
4633 Bán buôn đồ uống
  46331 Bán buôn đồ uống có cồn
  46332 Bán buôn đồ uống không có cồn
4634 46340 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
464   Bán buôn đồ dùng gia đình
4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
  46411 Bán buôn vải
  46412 Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác
  46413 Bán buôn hàng may mặc
  46414 Bán buôn giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
  46491 Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
  46492 Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
  46493 Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
  46494 Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
  46495 Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
  46496 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
  46497 Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
  46498 Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
  46499 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
465   Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy
4651 46510 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 46520 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 46530 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
  46591 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
  46592 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
  46593 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
  46594 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
  46595 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
  46599 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
466   Bán buôn chuyên doanh khác
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
  46611 Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác
  46612 Bán buôn dầu thô
  46613 Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan
  46614 Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
  46621 Bán buôn quặng kim loại
  46622 Bán buôn sắt, thép
  46623 Bán buôn kim loại khác
  46624 Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
  46631 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
  46632 Bán buôn xi măng
  46633 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
  46634 Bán buôn kính xây dựng
  46635 Bán buôn sơn, vécni
  46636 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
  46637 Bán buôn đồ ngũ kim
  46639 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
  46691 Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
  46692 Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
  46693 Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh
  46694 Bán buôn cao su
  46695 Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt
  46696 Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép
  46697 Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
  46699 Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
469 4690 46900 Bán buôn tổng hợp
47   Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
471   Bán lẻ trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
  47111 Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket)
  47112 Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket)
  47119 Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
  47191 Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket)
  47192 Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket)
  47199 Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác
472   Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4721 47210 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
  47221 Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh
  47222 Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh
  47223 Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh
  47224 Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngữ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh
  47229 Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 47230 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 47240 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
473 4730 47300 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
474   Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc trong các cửa hàng chuyên doanh
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
  47411 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm trong các cửa hàng chuyên doanh
  47412 Bán lẻ thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742 47420 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
475   Bán lẻ thiết bị gia đình khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
  47511 Bán lẻ vải trong các cửa hàng chuyên doanh
  47519 Bán lẻ len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
  47521 Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh
  47522 Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh
  47523 Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
  47524 Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh
  47525 Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
  47529 Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 47530 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
  47591 Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh
  47592 Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh
  47593 Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh
  47594 Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh
  47599 Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
476   Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 47610 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4762 47620 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 47630 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4764 47640 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
477   Bán lẻ hàng hóa khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
  47711 Bán lẻ hàng may mặc trong các cửa hàng chuyên doanh
  47712 Bán lẻ giày dép trong các cửa hàng chuyên doanh
  47713 Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
  47721 Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh
  47722 Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
  47723 Bán thuốc đông y, bán thuốc nam trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
  47731 Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
  47732 Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh
  47733 Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh
  47734 Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh
  47735 Bán lẻ dầu hoả, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh
  47736 Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh
  47737 Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
  47738 Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh
  47739 Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
  47741 Bán lẻ hàng may mặc đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
  47749 Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
478   Bán lẻ lưu động hoặc bán tại chợ
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
  47811 Bán lẻ lương thực lưu động hoặc tại chợ
  47812 Bán lẻ thực phẩm khô, thực phẩm công nghiệp, đường sữa bánh kẹo lưu động hoặc tại chợ
  47813 Bán lẻ đồ uống lưu động hoặc tại chợ
  47814 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
  47815 Bán lẻ thịt gia súc, gia cầm tươi sống, đông lạnh lưu động hoặc tại chợ
  47816 Bán lẻ thủy sản tươi sống, đông lạnh lưu động hoặc tại chợ
  47817 Bán lẻ rau quả lưu động hoặc tại chợ
  47818 Bán lẻ thực phẩm chín lưu động hoặc tại chợ
  47819 Bán lẻ thực phẩm loại khác chưa được phân vào đâu
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
  47821 Bán lẻ hàng dệt lưu động hoặc tại chợ
  47822 Bán lẻ hàng may mặc lưu động hoặc tại chợ
  47823 Bán lẻ giày dép lưu động hoặc tại chợ
4783 47830 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
  47841 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng lưu động hoặc tại chợ
  47842 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn lưu động hoặc tại chợ
  47843 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu lưu động hoặc tại chợ
4785 47850 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ
4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
  47891 Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ
  47892 Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ
  47893 Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh lưu động hoặc tại chợ
  47894 Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức lưu động hoặc tại chợ
  47895 Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ lưu động hoặc tại chợ
  47896 Bán lẻ đồng hồ, kính mắt lưu động hoặc tại chợ
  47897 Bán lẻ xe đạp và phụ tùng lưu động hoặc tại chợ
  47898 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng lưu động hoặc tại chợ
  47899 Bán lẻ hàng hóa khác chưa được phân vào đâu, lưu động hoặc tại chợ
479   Bán lẻ hình thức khác (trừ bán lẻ tại cửa hàng, lưu động hoặc tại chợ)
4791 47910 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
4799 47990 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
H   VẬN TẢI KHO BÃI
49   Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống
491   Vận tải đường sắt
4911 49110 Vận tải hành khách đường sắt
4912 49120 Vận tải hàng hóa đường sắt
492   Vận tải hành khách bằng xe buýt
4921 49210 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 49220 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 49290 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
493   Vận tải đường bộ khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
  49311 Vận tải hành khách bằng hệ thống đường sắt ngầm hoặc đường sắt trên cao
  49312 Vận tải hành khách bằng taxi
  49313 Vận tải hành khách bàng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
  49319 Vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
  49321 Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
  49329 Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
  49331 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
  49332 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
  49333 Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác
  49334 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
  49339 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
494 4940 49400 Vận tải đường ống
50   Vận tải đường thủy
501   Vận tải ven biển và viễn dương
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
  50111 Vận tải hành khách ven biển
  50112 Vận tải hành khách viễn dương
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
  50121 Vận tải hàng hóa ven biển
  50122 Vận tải hàng hóa viễn dương
502   Vận tải đường thủy nội địa
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
  50211 Vận tải hành khách đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới
  50212 Vận tải hành khách đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
  50221 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới
  50222 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ
51   Vận tải hàng không
511 5110 Vận tải hành khách hàng không
  51101 Vận tải hành khách hàng không theo tuyến và lịch trình cố định
  51109 Vận tải hành khách hàng không loại khác
512 5120 Vận tải hàng hóa hàng không
  51201 Vận tải hàng hóa hàng không theo tuyến và lịch trình cố định
  51209 Vận tải hàng hóa hàng không loại khác
52   Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải
521 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
  52101 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan
  52102 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan)
  52109 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác
522   Hoạt động dịch vụ hỗ trợ cho vận tải
5221 52210 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
  52221 Hoạt động điều hành cảng biển
  52222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương
  52223 Hoạt động điều hành cảng đường thủy nội địa
  52224 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường thủy nội địa
5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
  52231 Dịch vụ điều hành bay
  52232 Dịch vụ điều hành hoạt động cảng hàng không
  52239 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải hàng không
5224 Bốc xếp hàng hóa
  52241 Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt
  52242 Bốc xếp hàng hóa đường bộ
  52243 Bốc xếp hàng hóa cảng biển
  52244 Bốc xếp hàng hóa cảng sông
  52245 Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không
  52249 Bốc xếp hàng hóa loại khác
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
  52251 Hoạt động điều hành bến xe
  52252 Hoạt động quản lý, điều hành đường cao tốc, cầu, hầm đường bộ
  52253 Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ
  52259 Hoạt động dịch vụ khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
  52291 Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển
  52292 Logistics
  52299 Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu
53   Bưu chính và chuyển phát
531 5310 53100 Bưu chính
532 5320 53200 Chuyển phát
I   DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG
55   Dịch vụ lưu trú
551 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
  55101 Khách sạn
  55102 Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
  55103 Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
  55104 Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự
559 5590 Cơ sở lưu trú khác
  55901 Ký túc xá học sinh, sinh viên
  55902 Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm
  55909 Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu
56   Dịch vụ ăn uống
561 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
  56101 Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh)
  56102 Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh
  56109 Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
562   Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên và dịch vụ ăn uống khác
5621 56210 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
5629 56290 Dịch vụ ăn uống khác
563 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
  56301 Quán rượu, bia, quầy bar
  56302 Quán cà phê, giải khát
  56309 Dịch vụ phục vụ đồ uống khác
J   THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
58   Hoạt động xuất bản
581   Xuất bản sách, ấn phẩm định kỳ và các hoạt động xuất bản khác
5811 Xuất bản sách
  58111 Xuất bản sách trực tuyến
  58112 Xuất bản sách khác
5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ
  58121 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ trực tuyến
  58122 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ khác
5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ
  58131 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ trực tuyến
  58132 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ khác
5819 Hoạt động xuất bản khác
  58191 Hoạt động xuất bản trực tuyến khác
  58192 Hoạt động xuất bản khác
582 5820 58200 Xuất bản phần mềm
59   Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc
591   Hoạt động điện ảnh và sản xuất chương trình truyền hình
5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
  59111 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh
  59112 Hoạt động sản xuất phim video
  59113 Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình
5912 59120 Hoạt động hậu kỳ
5913 59130 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
5914 Hoạt động chiếu phim
  59141 Hoạt động chiếu phim cố định
  59142 Hoạt động chiếu phim lưu động
592 5920 59200 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
60   Hoạt động phát thanh, truyền hình
601 6010 60100 Hoạt động phát thanh
602   Hoạt động truyền hình và cung cấp chương trình thuê bao
6021 60210 Hoạt động truyền hình
6022 60220 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác
61   Viễn thông
611 6110 Hoạt động viễn thông có dây
  61101 Hoạt động cung cấp trực tiếp dịch vụ viễn thông có dây
  61102 Hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông có dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác
612 6120 Hoạt động viễn thông không dây
  61201 Hoạt động cung cấp trực tiếp dịch vụ viễn thông không dây
  61202 Hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông không dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác
613 6130 61300 Hoạt động viễn thông vệ tinh
619 6190 Hoạt động viễn thông khác
  61901 Hoạt động của các điểm truy cập internet
  61909 Hoạt động viễn thông khác chưa được phân vào đâu
62 620   Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính
6201 62010 Lập trình máy vi tính
6202 62020 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209 62090 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
63   Hoạt động dịch vụ thông tin
631   Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan; cổng thông tin
6311 63110 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
6312 63120 Cổng thông tin
639   Dịch vụ thông tin khác
6391 63910 Hoạt động thông tấn
6399 63990 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
K   HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIỂM
64   Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
641   Hoạt động trung gian tiền tệ
6411 64110 Hoạt động ngân hàng trung ương
6419 64190 Hoạt động trung gian tiền tệ khác
642 6420 64200 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản
643 6430 64300 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác
649   Hoạt động dịch vụ tài chính khác (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
6491 64910 Hoạt động cho thuê tài chính
6492 64920 Hoạt động cấp tín dụng khác
6499 64990 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
65   Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)
651   Bảo hiểm
6511 65110 Bảo hiểm nhân thọ
6512 65120 Bảo hiểm phi nhân thọ
6513 Bảo hiểm sức khỏe
  65131 Bảo hiểm y tế
  65139 Bảo hiểm sức khỏe khác
652 6520 65200 Tái bảo hiểm
653 6530 65300 Bảo hiểm xã hội
66   Hoạt động tài chính khác
661   Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
6611 66110 Quản lý thị trường tài chính
6612 66120 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán
6619 66190 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
662   Hoạt động hỗ trợ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
6621 66210 Đánh giá rủi ro và thiệt hại
6622 66220 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
6629 66290 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
663 6630 66300 Hoạt động quản lý quỹ
L   HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
68   Hoạt động kinh doanh bất động sản
681 6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
  68101 Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở
  68102 Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở
  68103 Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở
  68104 Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở
  68109 Kinh doanh bất động sản khác
682 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
  68201 Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất
  68202 Đấu giá bất động sản, quyền sử dụng đất
M   HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
69   Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán
691 6910 Hoạt động pháp luật
  69101 Hoạt động đại diện, tư vấn pháp luật
  69102 Hướng dẫn chung và tư vấn, chuẩn bị các tài liệu pháp lý
  69109 Hoạt động pháp luật khác
692 6920 69200 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
70   Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt động tư vấn quản lý
701 7010 70100 Hoạt động của trụ sở văn phòng
702 7020 70200 Hoạt động tư vấn quản lý
71   Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật
711 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
  71101 Hoạt động kiến trúc
  71102 Hoạt động đo đạc và bản đồ
  71103 Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước
  71109 Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác
712 7120 71200 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
72   Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
721   Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên và kỹ thuật
7211 72110 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212 72120 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7213 72130 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7214 72140 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
722   Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn
7221 72210 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
7222 72220 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
73   Quảng cáo và nghiên cứu thị trường
731 7310 73100 Quảng cáo
732 7320 73200 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
74   Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác
741 7410 74100 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
742 7420 74200 Hoạt động nhiếp ảnh
749 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
  74901 Hoạt động khí tượng thủy văn
  74909 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
75 750 7500 75000 Hoạt động thú y
N   HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ
77   Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
771 7710 Cho thuê xe có động cơ
  77101 Cho thuê ôtô
  77109 Cho thuê xe có động cơ khác
772   Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình
7721 77210 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7722 77220 Cho thuê băng, đĩa video
7729 77290 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
773 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
  77301 Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển
  77302 Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển
  77303 Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển
  77304 Cho thuê máy bay, phương tiện bay không kèm người điều khiển
  77305 Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển
  77309 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu
774 7740 77400 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
78   Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm
781 7810 78100 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
782 7820 78200 Cung ứng lao động tạm thời
783 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
  78301 Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước
  78302 Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài
79   Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
791   Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch
7911 79110 Đại lý du lịch
7912 79120 Điều hành tua du lịch
799 7990 79900 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
80   Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn
801 8010 80100 Hoạt động bảo vệ tư nhân
802 8020 80200 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
803 8030 80300 Dịch vụ điều tra
81   Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan
811 8110 81100 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
812   Dịch vụ vệ sinh
8121 81210 Vệ sinh chung nhà cửa
8129 81290 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
813 8130 81300 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
82   Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác
821   Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
8211 82110 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
  82191 Photo, chuẩn bị tài liệu
  82199 Hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
822 8220 82200 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
823 8230 82300 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
829   Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
8291 82910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
8292 82920 Dịch vụ đóng gói
8299 82990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
O   HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ – XÃ HỘI, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, AN NINH QUỐC PHÒNG; BẢO ĐẢM XÃ HỘI BẮT BUỘC
84   Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị – xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng, đối ngoại và bảo đảm xã hội bắt buộc
841   Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị – xã hội, quản lý nhà nước và quản lý chính sách kinh tế, xã hội
8411 Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị – xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp
  84111 Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị – xã hội
  84112 Hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp
8412 84120 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)
8413 84130 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành
842   Hoạt động phục vụ chung cho toàn đất nước
8421 84210 Hoạt động đối ngoại
8422 84220 Hoạt động quốc phòng
8423 84230 Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội
843 8430 84300 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc
P   GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
85   Giáo dục và đào tạo
851   Giáo dục mầm non
8511 85110 Giáo dục nhà trẻ
8512 85120 Giáo dục mẫu giáo
852   Giáo dục phổ thông
8521 85210 Giáo dục tiểu học
8522 85220 Giáo dục trung học cơ sở
8523 85230 Giáo dục trung học phổ thông
853   Giáo dục nghề nghiệp
8531 85310 Đào tạo sơ cấp
8532 85320 Đào tạo trung cấp
8533 85330 Đào tạo cao đẳng
854   Giáo dục đại học
8541 85410 Đào tạo đại học
8542 85420 Đào tạo thạc sỹ
8543 85430 Đào tạo tiến sỹ
855   Giáo dục khác
8551 85510 Giáo dục thể thao và giải trí
8552 85520 Giáo dục văn hóa nghệ thuật
8559 85590 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
856 8560 85600 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Q   Y TẾ VÀ HOẠT ĐỘNG TRỢ GIÚP XÃ HỘI
86   Hoạt động y tế
861 8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
  86101 Hoạt động của các bệnh viện
  86102 Hoạt động của các trạm y tế và trạm y tế bộ/ngành
862 8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
  86201 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa
  86202 Hoạt động của các phòng khám nha khoa
869   Hoạt động y tế khác
8691 86910 Hoạt động y tế dự phòng
8692 86920 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
8699 86990 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
87   Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung
871 8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
  87101 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh
  87109 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác
872 8720 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
  87201 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần
  87202 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ, cai nghiện phục hồi người nghiện
873 8730 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
  87301 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công (trừ thương bệnh binh)
  87302 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già
  87303 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật
879 8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác
  87901 Hoạt động chữa bệnh, phục hồi nhân phẩm cho đối tượng mại dâm
  87909 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu
88   Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung
881 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật
  88101 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công (trừ thương bệnh binh)
  88102 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với thương bệnh binh
  88103 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người già và người khuyết tật
889 8890 88900 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác
R   NGHỆ THUẬT, VUI CHƠI VÀ GIẢI TRÍ
90 900 9000 90000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
91   Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hóa khác
910   Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hóa khác
9101 91010 Hoạt động thư viện và lưu trữ
9102 91020 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng
9103 91030 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
92 920 9200 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc
  92001 Hoạt động xổ số
  92002 Hoạt động cá cược và đánh bạc
93   Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí
931   Hoạt động thể thao
9311 93110 Hoạt động của các cơ sở thể thao
9312 93120 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
9319 93190 Hoạt động thể thao khác
932   Hoạt động vui chơi giải trí khác
9321 93210 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
9329 93290 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
S   HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ KHÁC
94   Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác
941   Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh, nghiệp chủ và nghề nghiệp
9411 94110 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ
9412 94120 Hoạt động của các hội nghề nghiệp
942 9420 94200 Hoạt động của công đoàn
949   Hoạt động của các tổ chức khác
9491 94910 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo
9499 94990 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu
95   Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân và gia đình
951   Sửa chữa máy vi tính và thiết bị liên lạc
9511 95110 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
9512 95120 Sửa chữa thiết bị liên lạc
952   Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình
9521 95210 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
9522 95220 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
9523 95230 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
9524 95240 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tư
9529 95290 Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
96   Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
961 9610 96100 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
962 9620 96200 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
963   Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu
9631 96310 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
9632 96320 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
9633 96330 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
9639 96390 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
T   HOẠT ĐỘNG LÀM THUÊ CÁC CÔNG VIỆC TRONG CÁC HỘ GIA ĐÌNH, SẢN XUẤT SẢN PHẨM VẬT CHẤT VÀ DỊCH VỤ TỰ TIÊU DÙNG CỦA HỘ GIA ĐÌNH
97 970 9700 97000 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
98   Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
981 9810 98100 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình
982 9820 98200 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
U   HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TỔ CHỨC VÀ CƠ QUAN QUỐC TẾ
99 990 9900 99000 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế
21 88 242 486 734  

Qua bản cập nhật danh mục ngành nghề kinh doanh năm 2024, hy vọng bạn đã nắm bắt được những thông tin cần thiết để hướng dẫn quyết định của mình trong môi trường kinh doanh liên tục thay đổi. Sự am hiểu về những ngành nghề này không chỉ giúp bạn tuân thủ đúng quy định pháp lý mà còn mở ra những cơ hội mới, góp phần vào sự phát triển bền vững của doanh nghiệp.

Câu Hỏi Thường Gặp

Hiện nay (2024), có 267 ngành nghề kinh doanh. Các ngành nghề này được phân thành 12 nhóm ngành nghề,

Các ngành nghề kinh doanh được phân loại theo các tiêu chí sau:

  • Theo tính chất: Các ngành nghề kinh doanh có thể được phân loại thành các ngành nghề kinh doanh dịch vụ, ngành nghề kinh doanh sản xuất, ngành nghề kinh doanh thương mại.
  • Theo lĩnh vực: Các ngành nghề kinh doanh có thể được phân loại thành các ngành nghề kinh doanh tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, ngành nghề kinh doanh vận tải, kho bãi, ngành nghề kinh doanh tư vấn, môi giới, đấu giá,…
  • Theo quy mô: Các ngành nghề kinh doanh có thể được phân loại thành các ngành nghề kinh doanh nhỏ, ngành nghề kinh doanh vừa, ngành nghề kinh doanh lớn.

Mức vốn pháp định của từng ngành nghề kinh doanh được quy định cụ thể trong các văn bản pháp luật, bao gồm:

  • Luật Doanh nghiệp năm 2020
  • Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ quy định về đăng ký doanh nghiệp
  • Thông tư số 02/2021/TT-BKHĐT ngày 27/01/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp

Cụ thể, mức vốn pháp định của từng ngành nghề kinh doanh được xác định dựa trên quy mô, tính chất của ngành nghề kinh doanh. Mức vốn pháp định có thể được thay đổi theo từng thời kỳ, tùy thuộc vào tình hình kinh tế – xã hội của đất nước.

Theo dự báo, một số ngành nghề kinh doanh có triển vọng tăng trưởng tốt trong năm 2024 bao gồm: thương mại điện tử, kinh doanh online, công nghệ thông tin (phần mềm, trí tuệ nhân tạo), kinh doanh logistic, chuỗi cung ứng, kinh doanh bất động sản, mỹ phẩm, làm đẹp, ẩm thực, du lịch, khách sạn. Các lĩnh vực này được dự báo tăng trưởng tốt do xu hướng phát triển chung của xã hội hiện nay.

Tác Giả Hồng Loan

Tác Giả: Hồng Loan

Hiện đang công tác tại Thuận Thiên, với hơn 9 năm kinh nghiệm làm việc hi vọng sẽ giúp cho mọi người có thể hiểu hơn các vấn đề về Pháp Lý, Thuế Và Kế Toán
Mục lục: Cập Nhật Danh Mục Dành Nghề Kinh Doanh Năm 2024

Bài Viết Cùng Chủ Đề

Cập nhật những bài viết mới, kiến thức lĩnh vực kế toán, pháp lý doanh nghiệp, thuế… với kho kiến thức khổng lồ và chuyên sâu được viết bởi những người đầu ngành của Công Ty Thuận Thiên.
Vốn điều lệ là một thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực kinh doanh và tài chính, nhưng không phải ai cũng hiểu rõ tường tận về vốn điều lệ...
Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn danh sách đầy đủ các hồ sơ thủ tục cần thiết để thành lập công ty theo quy định của pháp luật....
Nên Thành Lập Công Ty Cổ Phần Hay Công Ty TNHH, câu hỏi được rất nhiều người thắc mắc, bài viết này sẽ giải đáp và hướng dẫn bạn lựa...
Bài viết cung cấp các thông tin chi tiết về chi phí thành lập công ty, bao gồm phân loại chi phí, chi phí thành lập theo từng loại hình...
Thông tin về các ngành nghề yêu cầu vốn pháp định theo quy định của pháp luật, tầm quan trọng và ảnh hưởng đối với hoạt động kinh doanh...
Hiểu rõ sự khác biệt và phân biệt vốn điều lệ và vốn pháp định sẽ giúp doanh nghiệp hoạt động hiệu quả hơn và tuân thủ quy định của...
Bạn cần tư vấn?
Vui lòng điền thông tin vào form, Thuận Thiên sẽ liên hệ lại với bạn trong thời gian sớm nhất. Hoặc bạn có thể gọi trực tiếp qua Hotline: 0902.91.91.52

* Thông tin khách hàng cung cấp được Thuận Thiên bảo mật và không chia sẽ với bất cứ tổ chức nào khác